Môi tiếng Pháp là gì?
"môi" trong tiếng Pháp là lèvre (danh từ).
lèvre Danh từ · giống cái
/lɛvʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi.
- Vos lèvres sont bleues. Môi của bạn màu xanh dương.
- Tes lèvres sont bleues. Môi của bạn màu xanh dương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "môi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Môi tiếng Pháp là gì?
"môi" trong tiếng Pháp là lèvre (danh từ).