Máy bay tiêm kích tiếng Pháp là gì?
"máy bay tiêm kích" trong tiếng Pháp là avion de chasse (danh từ).
avion de chasse Danh từ · giống đực
/a.vjɔ̃ d(ə) ʃas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy bay tiêm kích.
Xem đầy đủ từ "avion de chasse": giống, cách chia, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy bay tiêm kích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy bay tiêm kích tiếng Pháp là gì?
"máy bay tiêm kích" trong tiếng Pháp là avion de chasse (danh từ).