Máy tính tiếng Pháp là gì?
"máy tính" trong tiếng Pháp là ordinateur (danh từ), calculatrice (danh từ).
ordinateur Danh từ · giống đực
/ɔʁ.di.na.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính, máy vi tính.
- Il me faut un nouvel ordinateur. Tôi phải có lấy 1 chiếc máy tính mới
- L'ordinateur de Tom ne répond pas. Máy tính của Tom bị treo.
calculatrice Danh từ
/kal.ky.la.tʁis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính.
- Calculateur électronique máy tính điện tử
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy tính tiếng Pháp là gì?
"máy tính" trong tiếng Pháp là ordinateur (danh từ), calculatrice (danh từ).