Môi trường tiếng Pháp là gì?
"môi trường" trong tiếng Pháp là ambiance (danh từ), environnement (danh từ).
ambiance Danh từ · giống cái
/ɑ̃.bjɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn cảnh, môi trường.
- Ambiance sociale hoàn cảnh xã hội
- Mettre qqn dans l'ambiance đặt ai đứng vào một hoàn cảnh nhất định
environnement Danh từ · giống đực
/ɑ̃.vi.ʁɔn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn cảnh xung quanh; môi sinh.
- Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.
- La pollution de l'environnement déclencha des changements climatiques sur toute la surface de la Terre. Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất.
Xem đầy đủ từ "environnement": giống, cách chia, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "môi trường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Môi trường tiếng Pháp là gì?
"môi trường" trong tiếng Pháp là ambiance (danh từ), environnement (danh từ).