Mê sảng tiếng Pháp là gì?
"mê sảng" trong tiếng Pháp là délirer (nội động từ), délire (danh từ).
délirer Nội động từ
/de.li.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoang tưởng; mê sảng.
- Malade qui commence à délirer bệnh nhân bắt đầu mê sảng
délire Danh từ · giống đực
/de.liʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơn mê sảng.
Câu hỏi thường gặp
Mê sảng tiếng Pháp là gì?
"mê sảng" trong tiếng Pháp là délirer (nội động từ), délire (danh từ).