Mùa màng tiếng Pháp là gì?
"mùa màng" trong tiếng Pháp là récolte (danh từ), moisson (danh từ).
récolte Danh từ · giống cái
/ʁe.kɔlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa màng.
- Une bonne récolte mùa màng được khá
moisson Danh từ · giống cái
/mwa.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự gặt, vụ gặt, mùa gặt; lúa gặt.
- Rentrer la moisson chuyển lúa gặt về
Câu hỏi thường gặp
Mùa màng tiếng Pháp là gì?
"mùa màng" trong tiếng Pháp là récolte (danh từ), moisson (danh từ).