Ngũ cốc tiếng Pháp là gì?
"ngũ cốc" trong tiếng Pháp là céréale (danh từ), grain (danh từ).
céréale Danh từ · giống cái
/se.ʁe.al/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngũ cốc.
- Au moins, les céréales ont une longue durée de conservation. Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.
grain Danh từ · giống đực
/ɡʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thóc gạo, ngũ cốc.
- Les grains sont en hausse thóc gạo lên giá
Câu hỏi thường gặp
Ngũ cốc tiếng Pháp là gì?
"ngũ cốc" trong tiếng Pháp là céréale (danh từ), grain (danh từ).