céréale
céréale nghĩa là ngũ cốc.
Nghĩa của céréale
Danh từ · giống cái
- Ngũ cốc.
Tính từ
- Plantes céréale cây ngũ cốc.
Dạng từ của céréale
Đi với mạo từ: une céréale · la céréale
| Số nhiều | céréales |
Họ từ của céréale
Câu ví dụ với céréale
- Au moins, les céréales ont une longue durée de conservation. Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10241974
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cereal (plant); cereal (seed); cereal (food product made from cereal plants)
Câu hỏi thường gặp
céréale nghĩa là gì?
céréale (danh từ, tính từ) nghĩa là ngũ cốc.
céréale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của céréale (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁe.al/.
céréale là giống đực hay giống cái?
céréale là danh từ giống cái (dùng với une, la).