céruse
danh từ giống cái (f)
/se.ʁyz/ giọng máy của trình duyệt
céruse nghĩa là thuốc trắng chì.
Nghĩa của céruse
Danh từ · giống cái
- Hội họa Thuốc trắng chì (chì cacbonat).
Dạng từ của céruse
Đi với mạo từ: une céruse · la céruse
| Số nhiều | céruses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ white lead, ceruse
Câu hỏi thường gặp
céruse nghĩa là gì?
céruse (danh từ) nghĩa là thuốc trắng chì.
céruse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của céruse (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁyz/.
céruse là giống đực hay giống cái?
céruse là danh từ giống cái (dùng với une, la).