Ngón tiếng Pháp là gì?
"ngón" trong tiếng Pháp là doigt (danh từ), orteil (danh từ).
doigt Danh từ · giống đực
/dwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngón tay.
- J'ai les doigts de pieds qui gèlent. Các ngón chân tớ lạnh cóng.
- Son doigt saigne. Ngón tay của nó chảy máu.
orteil Danh từ · giống đực
/ɔʁ.tɛj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngón chân.
- J'ai une douleur à mon petit orteil. Tôi có một vết thương ở ngón chân út.
- Le gros orteil ngón chân cái
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngón" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngón tiếng Pháp là gì?
"ngón" trong tiếng Pháp là doigt (danh từ), orteil (danh từ).