Ngoại tệ tiếng Pháp là gì?
"ngoại tệ" trong tiếng Pháp là devise (danh từ), monnaie (danh từ), numéraire (tính từ).
devise Danh từ · giống cái
/də.viz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài chính ngoại hối.
- Le cours des devises étrangères change quotidiennement. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
monnaie Danh từ · giống cái
/mɔ.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng tiền; tiền; tiền tệ.
- Une pièce de monnaie một đồng tiền
numéraire Tính từ
/ny.me.ʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Valeur numéraire giá trị tiền tệ (của tiền đồng).
Câu hỏi thường gặp
Ngoại tệ tiếng Pháp là gì?
"ngoại tệ" trong tiếng Pháp là devise (danh từ), monnaie (danh từ), numéraire (tính từ).