Nghị viện tiếng Pháp là gì?
"nghị viện" trong tiếng Pháp là parlement (danh từ), chambre (danh từ).
parlement Danh từ · giống đực
/paʁ.lə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghị viện.
chambre Danh từ · giống cái
/ʃɑ̃bʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viện.
- Chambre des députés Nghị viện
- Chambre basse Hạ nghị viện (Anh)
Câu hỏi thường gặp
Nghị viện tiếng Pháp là gì?
"nghị viện" trong tiếng Pháp là parlement (danh từ), chambre (danh từ).