Ngu tiếng Pháp là gì?
"ngu" trong tiếng Pháp là idiot (tính từ), bête (tính từ), bêtement (phó từ).
idiot Tính từ
/i.djo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu, ngốc, ngu ngốc.
- Les hommes sont des idiots. Đàn ông ai cũng ngu.
- Cesse d'être idiot ! Đừng có ngu nữa.
bête Tính từ
/bɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu, đần, ngốc, dại.
- Je ne suis pas plus bête que toi. Tôi không ngu ngốc vì em nữa đâu.
- Être bête comme un âne ngu như bò
bêtement Phó từ
/bɛt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu, dại dột.
- Agir bêtement hành động dại dột
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngu tiếng Pháp là gì?
"ngu" trong tiếng Pháp là idiot (tính từ), bête (tính từ), bêtement (phó từ).