Nghệ thuật tiếng Pháp là gì?
"nghệ thuật" trong tiếng Pháp là art (danh từ), œuvre (danh từ).
art Danh từ · giống đực
/aʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghệ thuật.
- Tout le monde est plus ou moins intéressé par l'art. Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
- La traduction est un art. Dịch thuật là cả một nghệ thuật.
œuvre Danh từ · giống cái
/œvʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghệ thuật, tác phẩm.
- Qui achète ce genre d'œuvre d'art ? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?
Câu hỏi thường gặp
Nghệ thuật tiếng Pháp là gì?
"nghệ thuật" trong tiếng Pháp là art (danh từ), œuvre (danh từ).