œuvre
œuvre nghĩa là nghệ thuật, tác phẩm.
Nghĩa của œuvre
Danh từ · giống cái
- Nghệ thuật, tác phẩm. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Qui achète ce genre d'œuvre d'art ?Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?
Dạng từ của œuvre
Đi với mạo từ: une œuvre · l'œuvre
| Số nhiều | œuvres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với œuvre
Đồng nghĩa
Họ từ của œuvre
Cụm từ, thành ngữ với œuvre
- œuvre d'art — Tác phẩm nghệ thuật.
Câu ví dụ với œuvre
- Au chant on reconnaît l'oiseau, à l'œuvre on reconnaît l'artisan. Nhìn quả biết cây, nhìn việc biết người.Tatoeba #624382
- Qui achète ce genre d'œuvre d'art ? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3965
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ work, book, piece; activity, operation; complete body of an artist's work, or their works in a particular category
- Danh từ complete body of an artist's work, or their works in a particular category
Câu hỏi thường gặp
œuvre nghĩa là gì?
œuvre (danh từ) nghĩa là nghệ thuật, tác phẩm.
œuvre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của œuvre (giọng Pháp chuẩn): /œvʁ/.
œuvre là giống đực hay giống cái?
œuvre là danh từ giống cái (dùng với une, la).