TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

œuvre

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/œvʁ/ giọng máy của trình duyệt

œuvre nghĩa là nghệ thuật, tác phẩm.

Nghĩa của œuvre

Danh từ · giống cái

  1. Nghệ thuật, tác phẩm. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Qui achète ce genre d'œuvre d'art ?Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?

Dạng từ của œuvre

Đi với mạo từ: une œuvre · l'œuvre

Số nhiềuœuvres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với œuvre

Đồng nghĩa

Họ từ của œuvre

Cụm từ, thành ngữ với œuvre

  • œuvre d'art — Tác phẩm nghệ thuật.

Câu ví dụ với œuvre

  • Au chant on reconnaît l'oiseau, à l'œuvre on reconnaît l'artisan. Nhìn quả biết cây, nhìn việc biết người.Tatoeba #624382
  • Qui achète ce genre d'œuvre d'art ? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3965

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ work, book, piece; activity, operation; complete body of an artist's work, or their works in a particular category
  • Danh từ complete body of an artist's work, or their works in a particular category

Câu hỏi thường gặp

œuvre nghĩa là gì?

œuvre (danh từ) nghĩa là nghệ thuật, tác phẩm.

œuvre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của œuvre (giọng Pháp chuẩn): /œvʁ/.

œuvre là giống đực hay giống cái?

œuvre là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.