TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

œuvre d'art

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /œ.vʁə d‿aʁ/

œuvre d'art nghĩa là tác phẩm nghệ thuật.

Nghĩa của œuvre d'art

Danh từ · giống cái

  1. Tác phẩm nghệ thuật. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Qui achète ce genre d'œuvre d'art ?Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?

Dạng từ của œuvre d'art

Đi với mạo từ: une œuvre d'art · l'œuvre d'art

Số nhiềuœuvres d'art

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với œuvre d'art

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với œuvre d'art

  • Qui achète ce genre d'œuvre d'art ? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3965

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ work of art (product of the fine arts); work of art, thing of beauty (anything beautiful or exquisite)

Câu hỏi thường gặp

œuvre d'art nghĩa là gì?

œuvre d'art (danh từ) nghĩa là tác phẩm nghệ thuật.

œuvre d'art là giống đực hay giống cái?

œuvre d'art là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.