œuf
œuf nghĩa là trứng.
Nghĩa của œuf
Danh từ · giống đực
- Trứng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Il fait tellement chaud qu'on pourrait faire cuire des œufs sur le capot des voitures.Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
- Le coq ne pond pas d'œufs.Con gà trống không đẻ trứng.
Dạng từ của œuf
Đi với mạo từ: un œuf · l'œuf
| Số nhiều | œufs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với œuf
Đồng nghĩa
Họ từ của œuf
Câu ví dụ với œuf
- Qui vole un œuf, volera un bœuf. Bé ăn trộm gà, già ăn trộm trâu.Tatoeba #619192
- Il fait tellement chaud qu'on pourrait faire cuire des œufs sur le capot des voitures. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.Tatoeba #3507
- Le coq ne pond pas d'œufs. Con gà trống không đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13155211
- Ils vendent des œufs au supermarché. Trứng được bán trong siêu thị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364078
- J'adore les jaunes d’œufs. Tôi thích lòng đỏ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4546795
- Combien d'œufs pond un aigle ? Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935728
- Les œufs sont encore chauds. Trứng vẫn còn nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1586365
- Les tortues pondent des œufs. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7077447
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ egg; egg; ovum; egg; gondola lift
Câu hỏi thường gặp
œuf nghĩa là gì?
œuf (danh từ) nghĩa là trứng.
œuf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của œuf (giọng Pháp chuẩn): /œf/.
œuf là giống đực hay giống cái?
œuf là danh từ giống đực (dùng với un, le).