TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

œuf

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/œf/ giọng máy của trình duyệt

œuf nghĩa là trứng.

Nghĩa của œuf

Danh từ · giống đực

  1. Trứng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Il fait tellement chaud qu'on pourrait faire cuire des œufs sur le capot des voitures.Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
    • Le coq ne pond pas d'œufs.Con gà trống không đẻ trứng.

Dạng từ của œuf

Đi với mạo từ: un œuf · l'œuf

Số nhiềuœufs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với œuf

Đồng nghĩa

Họ từ của œuf

Câu ví dụ với œuf

  • Qui vole un œuf, volera un bœuf. Bé ăn trộm gà, già ăn trộm trâu.Tatoeba #619192
  • Il fait tellement chaud qu'on pourrait faire cuire des œufs sur le capot des voitures. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.Tatoeba #3507
  • Le coq ne pond pas d'œufs. Con gà trống không đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13155211
  • Ils vendent des œufs au supermarché. Trứng được bán trong siêu thị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364078
  • J'adore les jaunes d’œufs. Tôi thích lòng đỏ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4546795
  • Combien d'œufs pond un aigle ? Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935728
  • Les œufs sont encore chauds. Trứng vẫn còn nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1586365
  • Les tortues pondent des œufs. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7077447

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ egg; egg; ovum; egg; gondola lift

Câu hỏi thường gặp

œuf nghĩa là gì?

œuf (danh từ) nghĩa là trứng.

œuf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của œuf (giọng Pháp chuẩn): /œf/.

œuf là giống đực hay giống cái?

œuf là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.