œsophage
danh từ giống đực (m)
/e.zɔ.faʒ/ giọng máy của trình duyệt
œsophage nghĩa là thực quản.
Nghĩa của œsophage
Danh từ · giống đực
- Thực quản.
Dạng từ của œsophage
Đi với mạo từ: un œsophage · l'œsophage
| Số nhiều | œsophages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với œsophage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oesophagus
Câu hỏi thường gặp
œsophage nghĩa là gì?
œsophage (danh từ) nghĩa là thực quản.
œsophage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của œsophage (giọng Pháp chuẩn): /e.zɔ.faʒ/.
œsophage là giống đực hay giống cái?
œsophage là danh từ giống đực (dùng với un, le).