Ngoại quốc tiếng Pháp là gì?
"ngoại quốc" trong tiếng Pháp là étranger (tính từ).
étranger Tính từ
/e.tʁɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại quốc.
- Revue étrangère tạp chí ngoại quốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoại quốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại quốc tiếng Pháp là gì?
"ngoại quốc" trong tiếng Pháp là étranger (tính từ).