Ngăn cản tiếng Pháp là gì?
"ngăn cản" trong tiếng Pháp là dissuader (ngoại động từ), entraver (ngoại động từ).
dissuader Ngoại động từ
/di.sɥa.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Can, can ngăn.
- Dissuader quelqu'un de partir can ngăn ai đừng ra đi
entraver Ngoại động từ
/ɑ̃.tʁa.ve/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cản trở, gây trở ngại.
- Entraver les négociations cản trở cuộc thương thuyết
Câu hỏi thường gặp
Ngăn cản tiếng Pháp là gì?
"ngăn cản" trong tiếng Pháp là dissuader (ngoại động từ), entraver (ngoại động từ).