Ngăn chặn tiếng Pháp là gì?
"ngăn chặn" trong tiếng Pháp là empêcher (ngoại động từ).
empêcher Ngoại động từ
/ɑ̃.pɛ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngăn trở, cản trở, làm trắc trở.
- Empêcher un mariage làm trắc trở một cuộc hôn nhân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngăn chặn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngăn chặn tiếng Pháp là gì?
"ngăn chặn" trong tiếng Pháp là empêcher (ngoại động từ).