Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 40
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 40/83
- người kém cỏi
- người kế vị
- người kỳ cục
- người kỳ cựu nhất
- người kỳ quặc
- người lao động
- người liệt dương
- người loạn tâm thần
- người làm
- người làm bếp
- người làm chứng
- người làm công
- người làm mối
- người làm quảng cáo
- người làm thuê
- người làm việc
- người làm vườn
- người làm ơn
- người lào
- người lái
- người lái máy bay
- người lái xe
- người láng giềng
- người lánh nạn
- người láu cá
- người láu lĩnh
- người lãnh đạo
- người lính
- người lít-va
- người lùn
- người lĩnh canh
- người lưu vong
- người lười biếng
- người lạ
- người lạc quan
- người lập pháp
- người lắm mưu mẹo
- người lặn
- người lịch sự
- người lịch thiệp
- người lớn
- người lớn tuổi nhất
- người lừa đào
- người may mắn
- người mua
- người máy
- người mãn hạn tù
- người môi giới
- người mông cổ
- người mù
- người mù chữ
- người múa
- người mơ mộng
- người mạo hiểm
- người mất cắp
- người mất trộm
- người mất tích
- người mẫu
- người mắc bệnh phổi
- người mắc bệnh tim
- người mắc nợ
- người mị dân
- người mới học
- người mới vào nghề
- người mới về
- người mỹ
- người na uy
- người nga
- người nghe
- người nghiện hút
- người nghiện ma túy
- người nghiện rượu
- người nghiện thuốc
- người nghèo
- người ngoài
- người ngoài hành tinh
- người ngoại quốc
- người ngu
- người ngu ngốc
- người ngu đần
- người nguyên thủy
- người ngây thơ
- người ngấp nghé
- người ngốc
- người ngủ
- người nhiệt tình
- người nhát gan
- người nhút nhát
- người nhảy
- người nhảy dù
- người nhảy múa
- người nhận
- người nhận hàng
- người nhập khẩu
- người nhật
- người nào
- người nào đó
- người này
- người ném
- người nói dối
- người nói láo
- người nóng nảy
- người nô lệ
- người nông dân
- người nước ngoài
- người nấu ăn
- người nối nghiệp
- người nối ngôi
- người nộp thuế
- người phiên dịch
- người pháp
- người phát
- người phát hành
- người phát minh
- người phát ngôn
- người phân phát
- người phân phối
- người phân tích
- người phóng
- người phạm tội
- người phản động
- người phối ngẫu
- người phụ việc
- người pô-li-nê-di
- người qua đường
- người quan sát
- người quay phim
- người quen
- người quá cố
- người què
- người quê mùa
- người quý tộc
- người quản lý
- người quỷ quyệt
- người râu xồm
- người rụt rè
- người rửa
- người sao hoả
- người say mê
- người soạn kịch bản
- người sung sướng
- người sành
- người sáng chế
- người sáng lập
- người sáng tạo
- người sói
- người sôi động
- người sưu tập
- người sản xuất
- người số đỏ
- người sống
- người sống sót
- người sống độc thân
- người sốt ruột
- người sử dụng
- người ta
- người ta ỉa chảy
- người tham dự
- người tham gia
- người thanh niên
- người thanh tra
- người thao tác
- người thay thế
- người theo
- người theo chủ nghĩa trốt-xki
- người theo tà giáo
- người theo đạo cơ đốc
- người theo đạo lão
- người thiếu nhẫn nại
- người thua
- người thuyết giáo
- người thuê
- người thuê nhà chung
- người thuận tay trái
- người thành thạo
- người thái
- người thái hóa
- người thái lan
- người thích phiêu lưu
- người thích sưu tập
- người thóc mách
- người thúc đẩy
- người thường
- người thất nghiệp
- người thất thường
- người thận trọng
- người thợ
- người thứ ba
- người thứ bảy
- người thứ chín
- người thứ hai
- người thứ mười
- người thứ nhì
- người thứ năm
- người thứ sáu
- người thứ tám
- người thứ tư
- người thừa kế
- người thực hiện
- người thực thụ