Người quan sát tiếng Pháp là gì?
"người quan sát" trong tiếng Pháp là observateur (danh từ).
observateur Danh từ
/ɔp.sɛʁ.va.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người quan sát.
- Un observateur patient một người quan sát kiên nhẫn
Câu hỏi thường gặp
Người quan sát tiếng Pháp là gì?
"người quan sát" trong tiếng Pháp là observateur (danh từ).