Người mua tiếng Pháp là gì?
"người mua" trong tiếng Pháp là acheteur (danh từ).
acheteur Danh từ · cả hai giống
/aʃ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mua.
- L'acheteur et le vendeur người mua và người bán, bên mua và bên bán
- "Un lot de produits avariés qui n'a pu trouver acheteur" (Gide) một lô hàng hư chưa có người mua
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người mua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người mua tiếng Pháp là gì?
"người mua" trong tiếng Pháp là acheteur (danh từ).