Người mạo hiểm tiếng Pháp là gì?
"người mạo hiểm" trong tiếng Pháp là aventurier (danh từ).
aventurier Danh từ · cả hai giống
/a.vɑ̃.ty.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mạo hiểm, người thích phiêu lưu.
- L'explorateur, le mercenaire, l'espion sont des aventuriers nhà thám hiểm, lính đánh thuê và điệp viên đều là những kẻ mạo hiểm
Câu hỏi thường gặp
Người mạo hiểm tiếng Pháp là gì?
"người mạo hiểm" trong tiếng Pháp là aventurier (danh từ).