Người ném tiếng Pháp là gì?
"người ném" trong tiếng Pháp là lanceur (danh từ).
lanceur Danh từ · giống đực
/lɑ̃.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ném, người phóng, người tung.
- Lanceur de confetti người tung giấy bướm
- Lanceuse de modes người tung thời trang mới
Câu hỏi thường gặp
Người ném tiếng Pháp là gì?
"người ném" trong tiếng Pháp là lanceur (danh từ).