Người nộp thuế tiếng Pháp là gì?
"người nộp thuế" trong tiếng Pháp là contribuable (danh từ).
contribuable Danh từ · cả hai giống
/kɔ̃.tʁi.bɥabl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nộp thuế.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người nộp thuế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người nộp thuế tiếng Pháp là gì?
"người nộp thuế" trong tiếng Pháp là contribuable (danh từ).