Người mẫu tiếng Pháp là gì?
"người mẫu" trong tiếng Pháp là mannequin (danh từ), modèle (danh từ).
mannequin Danh từ · giống đực
/man.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mẫu (thời trang)
modèle Danh từ · giống đực
/mɔ.dɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu, kiểu.
- Modèle de dessin mẫu vẽ
- Figure dessinée suivant le modèle nu hình vẽ theo mẫu khỏa thân
Câu hỏi thường gặp
Người mẫu tiếng Pháp là gì?
"người mẫu" trong tiếng Pháp là mannequin (danh từ), modèle (danh từ).