Người thanh tra tiếng Pháp là gì?
"người thanh tra" trong tiếng Pháp là inspecteur (danh từ).
inspecteur Danh từ · cả hai giống
/ɛ̃s.pɛk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viên thanh tra.
- Inspecteur du travail viên thanh tra lao động
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người thanh tra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người thanh tra tiếng Pháp là gì?
"người thanh tra" trong tiếng Pháp là inspecteur (danh từ).