Người làm tiếng Pháp là gì?
"người làm" trong tiếng Pháp là faiseur (danh từ), serviteur (danh từ).
faiseur Danh từ · cả hai giống
/fə.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người làm.
- Faiseur de sacs người làm bao
- Faiseur de vers người làm thơ tồi, nhà thơ tồi
serviteur Danh từ · giống đực
/sɛʁ.vi.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ở, người làm, đầy tớ.
- Serviteur du peuple đầy tớ nhân dân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người làm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người làm tiếng Pháp là gì?
"người làm" trong tiếng Pháp là faiseur (danh từ), serviteur (danh từ).