Người nối nghiệp tiếng Pháp là gì?
"người nối nghiệp" trong tiếng Pháp là successeur (danh từ).
successeur Danh từ · giống đực
/syk.sɛ.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nối nghiệp, người kế vị, người nối ngôi.
- Les successeurs de Molière dans le théâtre comique những người kế nghiệp Mô-li-e trong hài kịch
- Passation de service au successeur sự bàn giao công việc cho người kế vị
Câu hỏi thường gặp
Người nối nghiệp tiếng Pháp là gì?
"người nối nghiệp" trong tiếng Pháp là successeur (danh từ).