Người lưu vong tiếng Pháp là gì?
"người lưu vong" trong tiếng Pháp là réfugié (danh từ).
réfugié Danh từ · giống đực
/ʁe.fy.ʒje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lánh nạn, người lưu vong.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người lưu vong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người lưu vong tiếng Pháp là gì?
"người lưu vong" trong tiếng Pháp là réfugié (danh từ).