Ngân hàng tiếng Pháp là gì?
"ngân hàng" trong tiếng Pháp là banque (danh từ).
banque Danh từ · giống cái
/bɑ̃k/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân hàng.
- Il pénétra dans la banque, déguisé en garde. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
- Ma sœur est secrétaire dans une banque. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
Câu hỏi thường gặp
Ngân hàng tiếng Pháp là gì?
"ngân hàng" trong tiếng Pháp là banque (danh từ).