Ngoại lai tiếng Pháp là gì?
"ngoại lai" trong tiếng Pháp là exotique (tính từ).
exotique Tính từ
/ɛɡ.zɔ.tik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa từ ngoài vào, ngoại lai.
- Plante exotique cây đưa từ ngoài vào
- Modes exotiques mốt ngoại lai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoại lai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại lai tiếng Pháp là gì?
"ngoại lai" trong tiếng Pháp là exotique (tính từ).