extrinsèque
/ɛk.stʁɛ̃.sɛk/ giọng máy của trình duyệt
extrinsèque nghĩa là từ bên ngoài, ngoại lai.
Nghĩa của extrinsèque
Tính từ
- Từ bên ngoài, ngoại lai.
- Facteur extrinsèquenhân tố ngoại lai
Dạng từ của extrinsèque
| Số nhiều | extrinsèques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extrinsèque
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ extrinsic
Câu hỏi thường gặp
extrinsèque nghĩa là gì?
extrinsèque (tính từ) nghĩa là từ bên ngoài, ngoại lai.
extrinsèque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extrinsèque (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.stʁɛ̃.sɛk/.