Ngon tiếng Pháp là gì?
"ngon" trong tiếng Pháp là délicieux (tính từ), savoureux (tính từ), bonne (tính từ).
délicieux Tính từ
/de.li.sjø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngon; thơm ngát; hay tuyệt.
- C'est délicieux ! Ngon quá!
- Ce poisson est délicieux. Cá này ngon.
savoureux Tính từ
/sa.vu.ʁø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngon, ngon lành.
- Mets savoureux món ăn ngon
bonne Tính từ
/bɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khá về chất lượng tốt, ngon, hay, giỏi....
- Bonne nuit. Fais de beaux rêves. Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp.
- Bonne terre đất tốt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngon" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngon tiếng Pháp là gì?
"ngon" trong tiếng Pháp là délicieux (tính từ), savoureux (tính từ), bonne (tính từ).