Ngoại tiếng Pháp là gì?
"ngoại" trong tiếng Pháp là hors (giới từ), extérieur (tính từ).
hors Giới từ
/ɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài, ngoại.
- Hors barrière ngoài hàng rào
- Hors classe ngoại hạng
extérieur Tính từ
/ɛk.ste.ʁjœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài, bên ngoài, ngoại.
- Cour extérieure sân ngoài
- Manifestation extérieure biểu hiện bên ngoài
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại tiếng Pháp là gì?
"ngoại" trong tiếng Pháp là hors (giới từ), extérieur (tính từ).