TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

extérieur

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.ste.ʁjœʁ/ giọng máy của trình duyệt

extérieur nghĩa là phía ngoài, bề ngoài, cái bên ngoài, thế giới bên ngoài.

Nghĩa của extérieur

Danh từ · giống đực

  1. Phía ngoài, bề ngoài; vẻ ngoài.
    • L'extérieur de la maisonphía ngoài ngôi nhà
    • Extérieur modeste(văn học) vẻ ngoài khiêm tốn
  2. Cái bên ngoài, thế giới bên ngoài.
  3. Nước ngoài.
    • Nouvelles de l'extérieurtin tức nước ngoài
  4. Số nhiều, điện ảnh Cảnh quay ngoài xưởng phim.

Tính từ

  1. Ngoài, bên ngoài, ngoại.
    • Cour extérieuresân ngoài
    • Manifestation extérieurebiểu hiện bên ngoài
    • Politique extérieurechính sách đối ngoại

Dạng từ của extérieur

Đi với mạo từ: un extérieur · l'extérieur

Số nhiềuextérieurs
Giống cáiextérieure
Giống cái số nhiềuextérieures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extérieur

Trái nghĩa

Câu ví dụ với extérieur

  • Je n'aime pas cuisiner lorsqu'il fait chaud à l'extérieur. Tôi không thích làm bếp khí ngoài trời nóng.Tatoeba #394409
  • L'eau était distribuée depuis l'extérieur. Nước được cung cấp từ bên ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180800
  • Vous pouvez le faire de l'extérieur. Bạn có thể thực hiện từ bên ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8530127
  • Venez à l'extérieur. Đi ra ngoài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6468784
  • Allez à l'extérieur. Ra ngoài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166330
  • Restez à l'extérieur. Ở ngoài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10005989
  • Reste à l'extérieur. Ở ngoài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10005990
  • Un groupe de gens se tenaient à l'extérieur, à attendre. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389871

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ exterior
  • Danh từ exterior, outside

Câu hỏi thường gặp

extérieur nghĩa là gì?

extérieur (danh từ, tính từ) nghĩa là phía ngoài, bề ngoài, cái bên ngoài, thế giới bên ngoài.

extérieur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extérieur (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.ste.ʁjœʁ/.

extérieur là giống đực hay giống cái?

extérieur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.