Ngoại thành tiếng Pháp là gì?
"ngoại thành" trong tiếng Pháp là banlieue (danh từ), faubourg (danh từ).
banlieue Danh từ · giống cái
/bɑ̃.ljø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại ô, ngoại thành.
- Sa maison est en banlieue. Nhà cô ấy ở ngoại thành.
faubourg Danh từ · giống đực
/fo.buʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại ô, ngoại thành.
- Les faubourgs dân lao động ngoại ô
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoại thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại thành tiếng Pháp là gì?
"ngoại thành" trong tiếng Pháp là banlieue (danh từ), faubourg (danh từ).