Nghỉ hưu tiếng Pháp là gì?
"nghỉ hưu" trong tiếng Pháp là retraite (danh từ).
retraite Danh từ · giống cái
/ʁə.tʁɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự về hưu; lương hưu.
- Je prends ma retraite. Tôi sắp nghỉ hưu.
- J'ai pris ma retraite. Tôi đã nghỉ hưu.
Câu hỏi thường gặp
Nghỉ hưu tiếng Pháp là gì?
"nghỉ hưu" trong tiếng Pháp là retraite (danh từ).