Ngành chăn nuôi tiếng Pháp là gì?
"ngành chăn nuôi" trong tiếng Pháp là élevage (danh từ).
élevage Danh từ · giống đực
/el.vaʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chăn nuôi; ngành chăn nuôi.
Câu hỏi thường gặp
Ngành chăn nuôi tiếng Pháp là gì?
"ngành chăn nuôi" trong tiếng Pháp là élevage (danh từ).