Nghịch cảnh tiếng Pháp là gì?
"nghịch cảnh" trong tiếng Pháp là adversité (danh từ).
adversité Danh từ · giống cái
/ad.vɛʁ.si.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghịch cảnh, cảnh bất hạnh.
- Tomber dans l'adversité rơi vào cảnh bất hạnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghịch cảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghịch cảnh tiếng Pháp là gì?
"nghịch cảnh" trong tiếng Pháp là adversité (danh từ).