adversité
adversité nghĩa là nghịch cảnh, cảnh bất hạnh.
Nghĩa của adversité
Danh từ · giống cái
- Nghịch cảnh, cảnh bất hạnh.
- Tomber dans l'adversitérơi vào cảnh bất hạnh
Dạng từ của adversité
Đi với mạo từ: une adversité · l'adversité
| Số nhiều | adversités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adversité
Trái nghĩa
Câu ví dụ với adversité
- C'est dans l'adversité que se révèlent les vrais amis. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #970676
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adversity
Câu hỏi thường gặp
adversité nghĩa là gì?
adversité (danh từ) nghĩa là nghịch cảnh, cảnh bất hạnh.
adversité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adversité (giọng Pháp chuẩn): /ad.vɛʁ.si.te/.
adversité là giống đực hay giống cái?
adversité là danh từ giống cái (dùng với une, la).