adynamie
danh từ giống cái (f)
/a.di.na.mi/ giọng máy của trình duyệt
adynamie nghĩa là sự mệt lử, sự kiệt sức.
Nghĩa của adynamie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự mệt lử, sự kiệt sức.
Dạng từ của adynamie
Đi với mạo từ: une adynamie · l'adynamie
| Số nhiều | adynamies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adynamia (lack or loss of strength, usually due to a disease)
Câu hỏi thường gặp
adynamie nghĩa là gì?
adynamie (danh từ) nghĩa là sự mệt lử, sự kiệt sức.
adynamie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adynamie (giọng Pháp chuẩn): /a.di.na.mi/.
adynamie là giống đực hay giống cái?
adynamie là danh từ giống cái (dùng với une, la).