Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 45
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 45/83
- nước láng bóng
- nước lèo
- nước lụt
- nước miếng
- nước muối
- nước mũi
- nước mắt
- nước ngoài
- nước ngọt
- nước nhầy
- nước nhập khẩu
- nước sơn
- nước sữa
- nước thuốc giặt
- nước thơm
- nước tiêm
- nước tiểu
- nước triều lên
- nước trà
- nước vắt
- nước xuất khẩu
- nước xô đa
- nước xốt
- nước ép
- nước đá
- nước đái
- nước đồng minh
- nướng
- nạn
- nạn mãi dâm
- nạn nhân
- nạn đói
- nạng
- nạo
- nạo vét
- nạp
- nạp tiền
- nạp điện
- nảy
- nảy lên
- nấc
- nấc cụt
- nấm
- nấm học
- nấu
- nấu chín
- nấu chảy
- nấu sôi
- nấu ăn
- nẩy lên
- nắm
- nắm chặt
- nắm lại
- nắm lấy
- nắm tay
- nắm được tin tức
- nắm đấm
- nắng
- nắp
- nắp chai
- nắp họng
- nắp láp
- nắp đậy
- nằm
- nằm mê
- nằm mơ
- nằm mơ thấy
- nằm ở
- nặc danh
- nặn thành
- nặng
- nặng nhọc
- nặng nề
- nẹp
- nếm
- nến
- nếp
- nếp cũ
- nếp gấp
- nếp nhăn
- nếu
- nếu không
- nền
- nền chuyên chính
- nền dân chủ
- nền lát gạch vuông
- nền lò
- nền móng
- nền quân chủ
- nền tảng
- nền văn minh
- nền độc lập
- nệm
- nện
- nện guốc ầm ầm
- nện mạnh
- nịnh
- nịnh dân
- nịnh hót
- nịnh nọt
- nịt vú
- nọc
- nọc nọc
- nọc độc
- nỏ
- nốc
- nốc ao
- nối
- nối dài
- nối tiếp nhau
- nốt móc đơn
- nốt nhạc
- nốt tròn
- nốt tròn đôi
- nốt trắng
- nốt đen
- nồi
- nồi hơi
- nồi áp suất
- nồng nhiệt
- nổ
- nổ ra
- nổ vỡ
- nổi
- nổi bão
- nổi danh
- nổi dậy
- nổi loạn
- nổi lên
- nổi sóng
- nổi tiếng
- nỗ lực
- nỗi buồn
- nỗi khó khăn
- nỗi kinh hoàng
- nỗi mệt nhọc
- nỗi nhớ
- nỗi thống khổ
- nỗi vất vả
- nỗi ân hận
- nỗi đau đớn
- nội
- nội bào
- nội bộ
- nội chiến
- nội các
- nội cỏ
- nội dung
- nội thất
- nội tiết
- nội trợ
- nội địa
- nộp
- nới ra
- nới rộng ra
- nở
- nở hoa
- nở ra
- nợ
- nụ
- nụ cười
- nụ hôn
- nứa
- nửa
- nửa năm
- nửa vòng quay
- nửa đêm
- nữ
- nữ chính
- nữ danh ca
- nữ diễn viên
- nữ giới
- nữ hoàng
- nữ hộ sinh
- nữ quyền
- nữ sinh
- nữ thần
- nữ tu
- nữ tu sĩ
- nữ tính
- nữ vương
- nữa
- nực cười
- o
- o o
- oanh tạc
- ong
- opéra bouffe hí kịch
- oát kế
- oải hương
- oẳn tù tì
- pa tê
- palađi
- panh
- pha
- pha gian
- pha loãng
- pha lê
- pha-ra-ông
- pha trộn