Nội địa tiếng Pháp là gì?
"nội địa" trong tiếng Pháp là intérieur (danh từ), intestin (tính từ).
intérieur Danh từ · giống đực
/ɛ̃.te.ʁjœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội địa.
- Produits qui se consomment à l'intérieur sản phẩm tiêu thụ ở nội địa
intestin Tính từ
/ɛ̃.tɛs.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội bộ.
- Divisions intestines những sự chia rẽ nội bộ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nội địa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nội địa tiếng Pháp là gì?
"nội địa" trong tiếng Pháp là intérieur (danh từ), intestin (tính từ).