Nổi tiếng Pháp là gì?
"nổi" trong tiếng Pháp là flotter (nội động từ), flottant (tính từ), flottable (tính từ).
flotter Nội động từ
/flɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi.
flottant Tính từ
/flɔ.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi.
- Corps flottant vật nổi
flottable Tính từ
/flɔ.tabl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi được, nổi.
- Bois flottable gỗ nổi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nổi tiếng Pháp là gì?
"nổi" trong tiếng Pháp là flotter (nội động từ), flottant (tính từ), flottable (tính từ).