Nịnh hót tiếng Pháp là gì?
"nịnh hót" trong tiếng Pháp là flatteur (tính từ), flatter (ngoại động từ), flagorneur (tính từ).
flatteur Tính từ
/fla.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nịnh hót.
flatter Ngoại động từ
/fla.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nịnh hót, bợ đỡ.
- Les courtisans flattent le roi lũ nịnh hót nhà vua
flagorneur Tính từ
/fla.ɡɔʁ.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nịnh nọt, luồn cúi, bợ đỡ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nịnh hót" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nịnh hót tiếng Pháp là gì?
"nịnh hót" trong tiếng Pháp là flatteur (tính từ), flatter (ngoại động từ), flagorneur (tính từ).