TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

peloteur

danh từ cả hai giống
/pə.lɔ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

peloteur nghĩa là kẻ hay sờ soạng.

Nghĩa của peloteur

Danh từ · cả hai giống

  1. Như pelotonneur.
  2. Thông tục Kẻ hay sờ soạng.
  3. Thông tục Kẻ nịnh hót.

Tính từ

  1. Như pelotonneur.

Dạng từ của peloteur

Số nhiềupeloteurs

Câu hỏi thường gặp

peloteur nghĩa là gì?

peloteur (danh từ, tính từ) nghĩa là kẻ hay sờ soạng.

peloteur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peloteur (giọng Pháp chuẩn): /pə.lɔ.tœʁ/.

peloteur là giống đực hay giống cái?

peloteur là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.