peloton
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pə.lɔ.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
peloton nghĩa là cuộn nhỏ, cuộn, đám.
Nghĩa của peloton
Danh từ · giống đực
- Cuộn nhỏ, cuộn.
- Đám (sâu, bọ).
- Un peloton de chenillesmột đám sâu
- Tốp.
- Le peloton de têtetốp dẫn đầu (trong một cuộc đua)
- Quân sự Trung đội.
- Từ cũ, nghĩa cũ Gối nhỏ cắm kim.
Dạng từ của peloton
Đi với mạo từ: un peloton · le peloton
| Số nhiều | pelotons |
Họ từ của peloton
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small ball (of thread etc.); platoon; pack, bunch (of cyclists etc.)
Câu hỏi thường gặp
peloton nghĩa là gì?
peloton (danh từ) nghĩa là cuộn nhỏ, cuộn, đám.
peloton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peloton (giọng Pháp chuẩn): /pə.lɔ.tɔ̃/.
peloton là giống đực hay giống cái?
peloton là danh từ giống đực (dùng với un, le).